rộng ẩm

rộng ẩm

Môi trường rộng ẩm cho phép loài ếch này sinh sống ở nhiều nơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ (chuyên ngành sinh học, giải phẫu học):
    • khả năng chịu đựng hoặc thích nghi với phạm vi độ ẩm rộng: "rộng ẩm" mô tả đặc tính của một sinh vật hoặc cơ quan có thể sống hoặc hoạt động hiệu quả trong môi trường độ ẩm dao động lớn, từ khô đến ẩm ướt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Loài thực vật này loài rộng ẩm, có thể sinh trưởng tốtcả vùng khô hạn vùng đầm lầy. (Loài thực vật này thích nghi được với độ ẩm thay đổi nhiều.)
    • Các tế bào rộng ẩm ở da giúp cơ thể điều chỉnh mất nước qua mồ hôi. (Các tế bào này hoạt động tốt trong điều kiện độ ẩm khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sinh vật rộng ẩm": sinh vật khả năng sống trong môi trường biên độ độ ẩm lớn.

    • Ếch một sinh vật rộng ẩm, vừa sống được trên cạn vừa sống được dưới nước. (Ếch thích nghi với cả môi trường khô ẩm.)
  • "cơ quan rộng ẩm": cơ quan chức năng ổn định khi độ ẩm thay đổi.

    • Phổi của chim cơ quan rộng ẩm, giúp chúng hô hấp hiệu quả trong nhiều điều kiện thời tiết. (Phổi chim hoạt động tốt độ ẩm không khí cao hay thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hẹp ẩm (tính từ): chỉ khả năng thích nghi với phạm vi độ ẩm hẹptrái nghĩa của "rộng ẩm".

    • Cây xương rồng loài hẹp ẩm, chỉ sống đượcmôi trường khô ráo. (Cây xương rồng không chịu được độ ẩm cao.)
  • Rộng nhiệt (tính từ): khả năng thích nghi với phạm vi nhiệt độ rộngkhái niệm tương tự nhưng về nhiệt độ.

    • hồi loài rộng nhiệt, sống đượccả nước lạnh nước ấm. ( hồi thích nghi với nhiệt độ thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ưa ẩm rộng: mô tả sinh vật ưa thích chịu được độ ẩm trong phạm vi lớn.
  • Chịu ẩm tốt: khả năng sống sót trong môi trường độ ẩm biến động.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ chuyên ngành này.